Home
Danh mục tiện ích
Bệnh viện & Phòng khám
Nhà thuốc toàn quốc
Thuốc & Biệt dược
Dịch vụ Cận lâm sàng
Danh sách Sở Y Tế
Mã khai báo Y tế TPHCM
Sản phẩm Y tế
Cẩm nang
Sử dụng thuốc an toàn
Khám bệnh thông minh
Sức khoẻ & dinh dưỡng
Thư viện
Thủ thuật y khoa
Dịch vụ Xét nghiệm
Video
Người dùng
Đăng nhập
Thông tin phòng khám
Trang chủ
Tags
Recombinant human insulin
Recombinant human insulin (30% solube insulin & 70% isophane insulin)
Recombinant Human Interferon Alfa 2b
Recombinant Human Interferon alfa-2a
Recombinant Human Interferon alfa-2a 3M.I.U
Recombinant human interferon alpha 2a
Recombinant Humant Insulin
Redoxon Triple Action
redwin vitamin e cream
refined 8
Regular human Insulin
Repaglindine
Repaglinid
Repaglinid 1mg
Repaglinide
Resin
resistant starch
resocin
Resorcin
Resorcin 360 mg
retinol
Retinol acetat
Retinol acetat 5000IU/ viên
Retinol acetate
Retinol palmitat
Retinol palmitat 2500 IU
Retinol palmitat 2500UI
Retinol palmitat 5.000IU
Retinol Palmitate
Retinyl acetat; Ergocalcifero; DL-Alpha tocopheryl; Thiamin..
Retinyl palmitat
review máy làm sữa hạt
Rg1 và Re) 40 mg; Cao lô hội 5 mg; Retinol acetat 5000 IU; Ergocalciferol 400 IU; Tocopherol acetat 45 mg; Thiamin nitrat 2 mg; Riboflavin 2 mg; …
Rhapontici Radix
Rhei radix et Rhizoma
rheus
Rhizoma Atractylodis Macrocephalae
Rhizoma Curcuma longa
Rhizoma Zingiber officinalis
Rhizoma Zingiberis
rHu Interferon alfa 2b
rHu PEG/G-CSF
Ribavirin
Ribavirin 400 mg
Ribavirin 400mg
ribavirin 500mg
riboflamin
riboflavin
Riboflavin (B2) 2mg
Riboflavin 1
Riboflavin 1 mg
Riboflavin 10mg
Riboflavin 2 mg
Riboflavin 2mg
Riboflavin 3mg
riboflavin 5 mg
Riboflavin 5mg
riboflavin 8mg
Riboflavin Butyrat
Riboflavin butyrate
Riboflavin natri phosphat
Riboflavin natri phosphat 0
riboflavin phosphat
Riboflavin sodium phosphate
Riboflavin tetrabutyrat
Riboflavine
Riboflavine 5 Phosphate Sodium
riềng
Riềng 3g; Thiên niên kiện 3g; Địa liền 3g; Đại hồi 1
Riềng 5g
Riềng ẩm
riềng khô
Rifampicin
Rifampicin + isoniazid
Rifampicin + isoniazid +pyrazinamid
Rifampicin 150 mg; Isoniazid 75 mg; Pyrazinamid 400 mg
Rifampicin; Isoniazid
Rifampicin; Isoniazid; Pyrazinamide; Ethambutol
Rifampicin+ isoniazid+pyrazinamid+ ethambutol
Rifampin; Isoniazid
Rifampin; Isoniazid; Ethambutol HCl
Rifampin; Isoniazid; Pyrazinamide
Rifamycin
Rifamycin natri 2.6g tương đương 2.000.000 UI
Rifaximin
Rifaximin 550mg
Rilmenidin
Rilmenidine
Rilmenidine dihydrogen phosphate
Ringer lactat
Risedronat
Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 35 mg
Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 35mg
Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 5 mg
Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 75mg
Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 35 mg
Risedronat natri 35mg
Risedronat natri 5mg
Risedronat natri 75mg (tương ứng 86
Risedronate Na
Risedronate natri 35 mg
Risedronate sodium
Risedronate sodium (dạng Risedronate sodium hemipentahydrate)
Risperidon
Risperidon 2mg
Risperidon 2mg - 2mg
Risperidone
Risperidone 4mg - 4mg
Ritonavir
Rituximab
Rituximab 100mg/10ml
Rituximab 500mg/50ml
Rivaroxaban
Rivaroxaban 10 mg
Rivaroxaban 10mg
Rivaroxaban 15 mg
Rivaroxaban 15mg
Rivaroxaban 20 mg
Rivaroxaban 20mg
rivastigmin base
Rivastigmine
Rocuronium
Rocuronium bromid
Rocuronium bromide
Rocuronium bromide 10mg/ml
Rối loạn cương dương
Rối loạn giấc ngủ
rối loạn nhịp
rối loạn nước tiểu
Rối loạn thần kinh
Rối loạn tiêu hóa
Rối loạn tuyến giáp
rong biển
rong biển Nhật
rong nho
rong nho biển
rong nho có tác dụng gì
rong nho tươi
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 2mg/ml
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 5mg/ml
Ropivacain HCl (dưới dạng Ropivacain HCl monohydrat) 7
Rosavastatin
Rosemary oil
Rosiglitazon
Rosiglitazon Maleat)
Rosiglitazon maleate; Metformin Hydrochloride
rosiglitazon(dạng maleat) 2mg
Rosiglitazone
Rosiglitazone maleate
Rosuvastatin
Rosuvastatin 10mg
Rosuvastatin (dd Rosuvastatin Calci) 10mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg - 10mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg - 20mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 40mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium 20
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg
Rosuvastatin (tương ứng 10
Rosuvastatin 10 mg
Rosuvastatin 10mg
Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Rosuvastatin 20mg
Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Rosuvastatin 5 mg
Rosuvastatin 5mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Rosuvastatin calci
Rosuvastatin calcium
Rosuvastatin Calcium 10
Rosuvastatin calcium 10mg
Rosuvastatin Calcium 20
Rosuvastatin calcium tương đương 10 mg Rosuvastatin
ROSUVASTATINE CALCIUM
Rotavirus người
Rotavirus người sống giảm động lực chủng RIX 4414
Rotigotine 13
Rotigotine 4
Rotigotine 9
Rotudin
Rotundin
Rotundin 30mg
Rotundin 60 mg
Rotundin 60mg
Rotundin sulfat
Rousuvastatin
Roxithromicin 50mg
Roxithromycin
ROXITHROMYCIN COATED
Roxithromycin 150 mg
Roxithromycin 150mg
Roxithromycin 300 mg
roxythromycin
Roxythromycin 150mg/ viên
Royal Jelly
rt-PA
rubella
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
Page 98 of 120
Home
Danh mục tiện ích
Bệnh viện & Phòng khám
Nhà thuốc toàn quốc
Thuốc & Biệt dược
Dịch vụ Cận lâm sàng
Danh sách Sở Y Tế
Mã khai báo Y tế TPHCM
Sản phẩm Y tế
Cẩm nang
Sử dụng thuốc an toàn
Khám bệnh thông minh
Sức khoẻ & dinh dưỡng
Thư viện
Thủ thuật y khoa
Dịch vụ Xét nghiệm
Video
Người dùng
Đăng nhập
Thông tin phòng khám