Home
Danh mục tiện ích
Bệnh viện & Phòng khám
Nhà thuốc toàn quốc
Thuốc & Biệt dược
Dịch vụ Cận lâm sàng
Danh sách Sở Y Tế
Mã khai báo Y tế TPHCM
Sản phẩm Y tế
Cẩm nang
Sử dụng thuốc an toàn
Khám bệnh thông minh
Sức khoẻ & dinh dưỡng
Thư viện
Thủ thuật y khoa
Dịch vụ Xét nghiệm
Video
Người dùng
Đăng nhập
Thông tin phòng khám
Trang chủ
Tags
Benzoyl peroxyd 5%
Benzydamine HCl
Benzyl penicilin natri
benzylbenzoate
benzylmandelat
Benzylpenicilin
Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU
Benzylpenicilin 500.000IU
Benzylpenicilin natri 1.000.000IU
Benzylpenicillin
Benzylpenicillin natri
Benzylpenicillin natri 1000000 UI
Benzylpenicillin sodium
Benzyol peroxide
béo bụng ở phụ nữ
Béo phì
béo phì ở trẻ em
Béo phì ở trẻ nhỏ
Berberil HCl
berberin
Berberin (hydroclorid)
Berberin 50mg
Berberin chlorid
berberin clorid
Berberin clorid 100 mg - 100 mg
Berberin clorid 100mg
Berberin clorid 10mg
Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74
Berberin clorid 5 mg;Mộc hương 30 mg;Kaolin 10 mg.
Berberin clorid 50 mg
Berberin clorid 50mg
Berberin clorid 5mg
Berberin clorid 5mg; Mộc hương 30mg; Cao khô Ba chẽ 2mg
Berberin clorid 70mg
Berberin clorid; Mộc hương; Ba chẽ
Berberin HCl
Berberin HCl 0
Berberin hydroclorid 100mg
Berberine chloride 60mg
Bergamot oil
besifloxacin
Besifloxacin (dd Besifloxacin hydrochloride) 6
bét Nh©n s©m
Beta carotan
beta caroten
Beta caroten 15mg
Beta Carotene
beta croten
Beta Glycyrrhetinic acid; Dequalinum Chloride; Tyrothricin; Lidocain HCl
Beta-caroten; Dl-alpha-tocopherol acetate; Men kh« selen; acid ascorbic
Beta-caroten; Dl-alpha-tocopherol acetate; Men khô selen; acid ascorbic
Beta-Carotene hỗn dịch
Beta-glycyrrhetinic acid
Betacaroten
Betacaroten (dưới dạng hỗn dịch Betacaroten 30%) 15mg; Selen (dưới dạng nấm men Selen) 50mcg; Vitamin E (DL-alpha-Tocopherol) 400IU; Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg
Betacarotene; Vitamin E thiªn nhiªn; Selenium
Betacarotene; Vitamin E thiên nhiên; Selenium
Betahistidine dihydrochloride 8mg
Betahistin
Betahistin dihydrochlorid 16mg
Betahistin dihydrochlorid 24mg
Betahistin dihydrochlorid 8 mg
Betahistin dihydrochlorid 8mg
Betahistin dihydroclorid 16mg
Betahistin dihydroclorid 24mg
Betahistin dihydroclorid 8mg
Betahistine dihydrochlorid
Betahistine dihydrochloride
Betahistine Mesilate
Betahistine.2HCl 16mg
BetahistineDihydrocloride
Betamathason dipropionat 0.064%
Betamethason
Betamethason Dexclorpheniramin maleat
Betamethason 0
Betamethason +Dexchlopheniramin
Betamethason 0
Betamethason 0.25mg Dexchlorpheniramin 8mg
Betamethason 10mg (dưới dạng Betamethason valerat)
Betamethason 3
Betamethason 6
Betamethason Dexchlopheniramin
Betamethason diprodionat 6
Betamethason dipropionat 0
Betamethason dipropionat + clotrimazol + gentamicin
Betamethason dipropionat 0
Betamethason dipropionat 6
Betamethason dipropionat 9
Betamethason dipropionat; Clotrimazol; Gentamicin base (dưới dạng Gentamicin sulfat)
Betamethason valeat
Betamethason valerat
Betamethason valerat 0.1%; Fusidic Acid 2%
Betamethason valerat 12mg/10g
Betamethason valerat 5mg
Betamethason valerate
Betamethason; Dexchlorpheniramin maleat
Betamethason; Dexchlorpheniramine
Betamethason; Dexchlorpheniramine maleate
Betamethason(dipropionat
BetamethasonDexchlorpheniramin
Betamethasone
Betamethasone 0
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 1mg/g; Neomycin sulfate 5mg/g
Betamethasone 0
Betamethasone base
Betamethasone dipripionat
betamethasone dipropionate
Betamethasone Dipropionate 0
Betamethasone dipropionate; Acid Salicylic
Betamethasone Dipropionate; Clotrimazole; Gentamicine sulfate
Betamethasone Dipropionate; salicylic acid
Betamethasone sodium phosphate
betamethasone valerate
Betamethasone valerate; Neomycin sulphate
Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin
Betamethasone; d-Chlorpheniramine maleate
Betamethasone; Dexchlorpheniramine
Betamethasone; Gentamycin
Betamthason
betanethason
Betaxolol
Betaxolol HCl
Betaxolol hydrochloride
Bethamethasone
Bethamethasone dipropionate
Bevacizumab
Bevacizumab 100mg/4ml
Bevacizumab 400mg/16ml
Bezafibrat
Bezafibrat 200 mg
Bezafibrat 200 mg - 200 mg
Bezafibrate
Bezoyl Peroxide
Bí đao
bí đỏ
bị khô môi là thiếu chất gì
bí ngô
bị ngộ độc thực phẩm
Bí quyết
Bí quyết ăn uống
bí quyết giảm cân
Bí quyết giảm cân với ngũ cốc
Bí quyết giảm cân với ngũ cốc granola
bí quyết làm khoai tây nghiền
Bí quyết nấu ăn
bí quyết nấu ăn ngon
bí quyết nấu ăn nhanh
bí quyết phát triển cơ bắp
bí quyết sống khỏe
bí quyết tập gym
bị say cà phê
bị sốt nên ăn trái cây gì
bị táo bón nên ăn gì
bị thiếu vitamin B12
bị thương có nên ăn cá không
Bị vết thương kiêng ăn gì để không bị sẹo
Bia
bia làm giảm ung thư
bia ngăn ngừa sỏi thận
Bicalutamid
Bicalutamid 150mg
Bicalutamide
Bicalutamide 50 mg
Bicalutamide 50mg
Bicalutamine
Biclotymol
Biến chứng bệnh tiểu đường
Biến chứng của cao huyết áp
Biến độc tố bạch hầu 30 IU; Biến độc tố uốn ván 40 IU
biện pháp chống trầm cảm
biển súc
Biển súc 400mg
bifidobacterium longum
bifidobacterium longum) = 108 CFU/g
Bifidobacterium longum) ≥ 10^8 CFU/g
Bilastine
Bilastine 20mg
bìm bìm
Bìm bìm 75 mg
bìm bìm biếc
bìm bìm biếc 0
Bìm bìm biếc 127
Bìm bìm biếc 400mg
Bimatoprost
Bimatoprost 0
Bimatoprost; Timolol
binh lang
Binh lăng 3.5g
binh lang 9g
bình lọc nước cầm tay
bình lọc nước gia đình mini
bình lọc nước mini để bàn
bình lọc nước uống mini
bình vôi
bình vôi 1
Bình vôi 150mg
Bình vôi 150mg. Sen lá 180mg. Lạc tiên 600mg. Vông nem lá 600mg. Trinh nữ 638mg
Bình vôi; Lá vông; Lạc tiên; Tâm sen
Bio Island Milk
Bio Island Milk For Kids
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
Page 25 of 120
Home
Danh mục tiện ích
Bệnh viện & Phòng khám
Nhà thuốc toàn quốc
Thuốc & Biệt dược
Dịch vụ Cận lâm sàng
Danh sách Sở Y Tế
Mã khai báo Y tế TPHCM
Sản phẩm Y tế
Cẩm nang
Sử dụng thuốc an toàn
Khám bệnh thông minh
Sức khoẻ & dinh dưỡng
Thư viện
Thủ thuật y khoa
Dịch vụ Xét nghiệm
Video
Người dùng
Đăng nhập
Thông tin phòng khám