Home
Danh mục tiện ích
Bệnh viện & Phòng khám
Nhà thuốc toàn quốc
Thuốc & Biệt dược
Dịch vụ Cận lâm sàng
Danh sách Sở Y Tế
Mã khai báo Y tế TPHCM
Sản phẩm Y tế
Cẩm nang
Sử dụng thuốc an toàn
Khám bệnh thông minh
Sức khoẻ & dinh dưỡng
Thư viện
Thủ thuật y khoa
Dịch vụ Xét nghiệm
Video
Người dùng
Đăng nhập
Thông tin phòng khám
Trang chủ
Tags
Adefovir dipivoxil
Adefovir dipivoxil 10mg
Adefovir dipivoxil + Lamivudin
Adefovir dipivoxil 10 mg
Adefovir dipivoxil 10mg
Ademetionin (dưới dạng Ademetionin disulfat tosylat) 500mg
Ademetionine
adenine HCl
adenosin
Adenosin triphosphat
Adenosine
Adenosine dinatri triphosphat trihydrat
Adenosine triphosphate sodium
Adenosine triphosphate; Cocarboxylase; Cyanocobalamin; Nicotinamide
Adenosine triphosphate; Cocarboxylase; Vitamin B12; Vitamin PP; Glycin
ADHD
Adiphenin
Adiphenin HCl
Adiphenin HCl 25mg
adrenalin
Adrenalin (dưới dạng Epinephrin bitartrat) 1mg/1ml
Adrenalin 1mg/1ml
Adrenalin tartrat
Adrenaline (dưới dạng Adrenaline tartrate 1mg/ml)
adrenaline or epinephrine
Adsorbed diphtheria and tetanus vaccine
Adsorbed tetanus vaccine
Aescin
aescinate
Aescinate natri
Aescinate sodium
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 20mg
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 30mg
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mg
Affiliate Content
Agomelatine 25mg
AHMC type F-MA 11
ai không nên ăn trứng sống
ai không nên uống vitamin e
aicd aminocaproic
aicd boric
Al hydroxid Mg hydroxidSimethicon
Al phospghatgel
Al(OH)3 gel khô 200mg
alanin
albandazol
Albedazol 400mg
Albedazole
Albendazol
Albendazol 400mg
Albendazol 400 mg
Albendazol 400mg
Albendazol 400mg/ viên
Albendazole
Albendazole 400mg
Albumin
Albumin (Human)
Albumin human
Albumin người
Albumin người 20%
Albumin người 200g/l
Albumin người 25%
alcaloid
Alcohol (95%)
Alcohol (dybenal)
Alcohol aethylicus 700
Alcohol aethylicus 900
Alcon polivinyl
Aldioxa
Alendronat
Alendronat natri +cholecalciferol (Vitamin D3)
Alendronat natri 10mg
Alendronate
Alendronate Natri
Alendronic acid
Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 10mg
Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mg
Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium) 70mg
Alendronic acid 70 mg
Alendronic Acid 70mg
Alfacalcidol
Alfacalcidol 0
Alfacalcidol 1mcg
Alfuzosin
Alfuzosin HCl
Alfuzosin hydrochloride
Alglucosidasealfa
Alibendol
Alimemazin
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5 mg
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Alimemazin 45mg (dưới dạng Alimemazin tartrat 56
Alimemazin tartat 5 mg
Alimemazin tartrat
Alimemazin tartrat 5 mg
Alimemazin tartrat 50mg
Alimemazin tartrat 5mg
Alimemazin tartrat(Trimerazin tartrat) 5 mg.
Alimemazin tatrat
Alimemazine
Alimemazine tartrate 5mg
Allantoin
Allantoin 20
Allantoin; pyridoxine HCL; Tocopherol acetat; aminoethyl sulfonic acid; natri chondroitin sulfat
Allium sativum extract
Allium Sativum Fluid Extract
Allopurinol
Allopurinol 300mg
Allopurinol 300 mg
Allopurinol 300 mg - 300 mg
Allopurinol 300mg
Allylesnetrol
Almagat 1
Almagate
Almitrin bismesylat
Almitrin bismesylat 30mg
Almitrin bismesylat Raubasin
Aloe vera
Aloe vera cô đặc 200:1
Alpha - terpineol
Alpha amylase
Alpha Amylase 100mg
Alpha amylase; Papaine
Alpha chymotrypsin
Alpha chymotrypsin 21microkatals
Alpha chymotrypsin 5
Alpha chymotrypsin 5000 đơn vị USP
Alpha chymotrypsin 5000 USP
Alpha chymotrypsin 5000UI
alpha fetoprotein
alpha glycerin phosphoryl cholin
Alpha glycerin phosphoryl choline 400mg
Alpha keto analogue to isoleucine
alpha Ketoleucine Calcium
Alpha Lipoic acid
Alpha lipoic acid 100mg
Alpha lipoic acid 200 mg
Alpha lipoic acid 200mg
Alpha pinene 13
Alpha terpineol 1g/100ml
Alpha terpineol 4g/100ml; Eucalyptol 60g/100ml
alpha tocopherol acetat 17mg
Alpha tocopherol acetat 50mg
Alpha tocopheryl acetat
alpha tocopheryl acetat 400mg
Alpha tocopheryl acetat 400 IU
Alpha Tocopheryl Acetate
Alpha- Terpineol thiên nhiên 0
Alpha-amylase; papain; simethicon
Alpha-amylase; papain; tinh dÇu dill
Alpha-chymotrypsin 5mg (tương đương 5000 đơn vị USP)
Alpha-Chymotrypsine
Alpha-Ketophenylalanine Calcium; AlphaKetovaline Calcium
Alpha-Lipoic acid (dưới dạng muối trometamol) 600mg/24ml
alpha-terpineol 0
alpha-tocopherol acetat
Alphachymotrpsin 5000ui
Alphachymotrypsin
Alphachymotrypsin (tương đương 4
Alphachymotrypsin (tương đương với 4
alphachymotrypsin 21 microkatals
Alphachymotrypsin 4
Alphachymotrypsin 4200 đơn vị USP
Alphachymotrypsin 4200 đơn vị USP - 4200 đơn vị USP
Alphachymotrypsin 4200 USP
Alphachymotrypsin 5000 IU
Alphachymotrypsin 8
Alphachymotrypsin 8.400IU
Alphachymotrypsin 8400 đơn vị USP
alphachymotrypsine
Alphatocopherol acetate
Alphatocopheryl acetate (đậm đặc) dạng bột
Alpovic
Alprazolam
Alprostadil
Alteplase
Alternanthera sessilis
Alu hydroxid
Aluminium hydroxide
Aluminium hydroxide gel
Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide
Aluminium hydroxide; Magnesium trisilicate 4
aluminium hydroxyd
Aluminium oxyd (dưới dạng Aluminium hydroxyd gel) 400mg
Aluminium phosphat gel 20%
Aluminium phosphat gel 20% 12
Aluminium phosphate
Aluminium phosphate 20% gel 12
Aluminum Hydroxide
Aluminum hydroxyd
Aluminum Hydroxyd-Magnesium Carbonat + Dimethylpolysiloxane + Dicyclomin HCl
Aluminum Hydroxyd-Magnesium Carbonat 325 mg Dimethylpolysiloxane 10 mg Dicyclomin HCl 2.5 mg
Aluminum oxide
Aluminum phosphat
Alverin
Alverin (citrat)
Alverin (citrat) + simethicon
Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67
Alverin 40mg (dưới dạng Alverin citrat 67
Alverin citrat 40 mg
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Page 17 of 120
Home
Danh mục tiện ích
Bệnh viện & Phòng khám
Nhà thuốc toàn quốc
Thuốc & Biệt dược
Dịch vụ Cận lâm sàng
Danh sách Sở Y Tế
Mã khai báo Y tế TPHCM
Sản phẩm Y tế
Cẩm nang
Sử dụng thuốc an toàn
Khám bệnh thông minh
Sức khoẻ & dinh dưỡng
Thư viện
Thủ thuật y khoa
Dịch vụ Xét nghiệm
Video
Người dùng
Đăng nhập
Thông tin phòng khám