Home
Danh mục tiện ích
Bệnh viện & Phòng khám
Nhà thuốc toàn quốc
Thuốc & Biệt dược
Dịch vụ Cận lâm sàng
Danh sách Sở Y Tế
Mã khai báo Y tế TPHCM
Sản phẩm Y tế
Cẩm nang
Sử dụng thuốc an toàn
Khám bệnh thông minh
Sức khoẻ & dinh dưỡng
Thư viện
Thủ thuật y khoa
Dịch vụ Xét nghiệm
Video
Người dùng
Đăng nhập
Thông tin phòng khám
Trang chủ
Tags
Amoxicilin 250mg; cloxacilin 250mg
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin 500mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Amoxicilin natri tương ứng với 1g Amoxicillin
Amoxicilin trihydrat
Amoxicilin trihydrat (tương đương 250mg Amoxicillin khan)
Amoxicilin trihydrat (tương đương 500mg Amoxicillin khan)
Amoxicilin trihydrat 250mg
Amoxicilin trihydrat 500mg
Amoxicilin trihydrat tương đương 125mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 31
Amoxicilin trihydrat tương đương 250 mg Amoxicilin
Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg
Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin
Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin; Potassium clavulanate & silicon dioxide tương đương 31
Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 31
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Clavulanate potassium &silicone dioxide tương đương 62
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 125mg acid clavulanic
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 62
Amoxicilin trihydrat tương đương 875 mg Amoxicilin
Amoxicilin trihydrat tương ứng Amoxicilin 500mg
Amoxicilin trihydrat; Cloxacilin natri monohydrat
Amoxicilin trihydrate
Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali
Amoxicilin; Acid clavulanic
Amoxicilin; Bromhexin
Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
amoxicillin
Amoxicillin 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62
Amoxicillin 875 g
Amoxicillin () 250mg; Acid clavulanic 31
Amoxicillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 0
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 62
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 300mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 75mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg; Bromhexin HCl 8 mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với Microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 600mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 150mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxyl) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate ) 62
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium)
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 250mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate ) 125mg
Amoxicillin 1g
Amoxicillin 1gClavulanic acid 200mg
Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 28
Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 62
Amoxicillin 250 mg
Amoxicillin 250mg
Amoxicillin 250mgClavulanat potassium 62
Amoxicillin 500mg dưới dạng Amoxicillin trihydrat
Amoxicillin 500mg; Acid clavulanic 125mg
Amoxicillin 500mg; Clavulanic acid 125mg
Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic)
Amoxicillin 500mg/ viên
Amoxicillin 875mg; Acid Clavulanic (dd Clavulanate kali) 125mg
Amoxicillin monohydrat
Amoxicillin natri
Amoxicillin sodium
Amoxicillin Sodium; clavulanate Potassium
Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate
Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate
Amoxicillin Trihydrat
Amoxicillin trihydrat 500mgClavulanat Aicd 125mg
Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg
Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 875mg; Clavulanat kali tương đương acid Clavulanic 125mg
Amoxicillin trihydrat tương ứng với 250 mg Amoxicillin
Amoxicillin trihydrat; Clavulanat kali
Amoxicillin Trihydrat; Clavulanate Kali
Amoxicillin Trihydrate
Amoxicillin trihydrate; Clavulanate potassium
Amoxicillin trihydrate; Rabeprazol natri; Clarithromycin
Amoxicillin Trinitrate
Amoxicillin; Acid clavulanic
Amoxicillin; clavulanate Potassium
Amoxicillin; Clavulanic acid
Amoxicillin; Kali Clavulanat
Amoxicillin; kali Clavulanate
Amoxicillin; Potassium clavulanate
Amoxicillin/Acid Clavulanic
Amoxicillin+Clavulanic acid
Amoxicilline 500mg; Clavulanic acid 125mg
Amoxicilline trihydrate; Clavulanate potassium
Amoxxicillin Pivoxyl Sulbactam
Amoxycillin; Acid Clavulanic
Amoxycillin; Cloxacillin
Amoxycillin; Kali Clavulanat
Amoxycilline trihydrate
Ampelopsis radix
Amphotericin
Amphotericin B
Amphotericin B 50mg
Amphotericin B 5mg/ml
amphotericine
Amphotericine B
Ampicilin
Ampicilin 1g
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 0
Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 2 g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1 g
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 250mg
Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg
Ampicilin (muối natri)
Ampicilin + sulbactam
Ampicilin 0
Ampicilin 1g
Ampicilin 250mg (dưới dạng Ampicilin trihydrat)
Ampicilin khan 250mg (dưới dạng Ampicilin trihydrat)
Ampicilin natri tương ứng 1g Ampicilin
Ampicilin natri tương ứng 500mg Ampicilin
Ampicilin Sodium
Ampicilin sodium; Sulbactam sodium
Ampicilin trihydrat
Ampicilin trihydrat 250mg
Ampicilin trihydrat 500mg
Ampicilin trihydrat tương đương 500 mg Ampicilin
Ampicilin trihydrat tương đương 500mg Ampicilin
Ampicilin; Sulbactam
Ampicillin
Ampicillin 1g; Sulbactam 0
Ampicillin 2g; Sulbactam 1g
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 500 mg
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat) 500 mg
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat) 500mg
Ampicillin 2g; Sulbactam 1g
Ampicillin natri
Ampicillin Sodium
Ampicillin Sodium; sulbactam sodium
Ampicillin trihydrat
Ampicillin trihydrat compacted tương đương 500mg Ampicillin
Ampicillin Trihydrate
Ampicillin; Sulbactam
ampicilline
Ampicllin natri
Amylase + lipase + protease
Amylase + papain
Amylase + papain + simethicon
amylmetacresol
Amylocain Hydrochloride
Amylocaine HCl
ăn
Ăn bằng lá chuối
ăn bào ngư có tốt không
ăn bao nhiêu carb mỗi ngày
Ăn bao nhiêu protein
ăn bao nhiêu trứng mỗi ngày là đủ
ăn bắp cải ngừa bệnh
ăn bơ giảm cân
ăn bốc
ăn bốc cải thiện hệ tiêu hóa
ăn bốc giảm nguy cơ mắc tiểu đường tuýp 2
ăn bốc giảm nguy cơ tăng cân
ăn bốc giúp cảm nhận thực phẩm tốt
ăn bốc tận dụng được các giác quan
ăn cà chua có giảm cân không
ăn cà chua nhiều có tốt không
ăn cá sống
ăn cá sống có tốt không
ăn cá tốt cho sức khỏe
ăn cam có giảm cân không
ăn cam có tăng cân không
ăn cam nhiều có tốt không
ăn cam trước khi đi ngủ có béo không
ăn carb có tốt không
ăn cay
ăn cay có tốt không
ăn chậm
ăn chân gà nướng có tốt không
ăn cháo
ăn chất béo nào tốt
Ăn chay
ăn chay có lợi ích gì
ăn chay có tốt không
ăn chay đủ chất
ăn chay đúng cách
ăn chay giảm cân
ăn chay giúp bảo vệ sức khỏe
ăn chay giúp cải thiện sức khỏe tim
ăn chay giúp giảm nguy cơ béo phì
ăn chay giúp làm đẹp da
ăn chay lành mạnh
ăn chay tốt cho sức khỏe
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Page 19 of 120
Home
Danh mục tiện ích
Bệnh viện & Phòng khám
Nhà thuốc toàn quốc
Thuốc & Biệt dược
Dịch vụ Cận lâm sàng
Danh sách Sở Y Tế
Mã khai báo Y tế TPHCM
Sản phẩm Y tế
Cẩm nang
Sử dụng thuốc an toàn
Khám bệnh thông minh
Sức khoẻ & dinh dưỡng
Thư viện
Thủ thuật y khoa
Dịch vụ Xét nghiệm
Video
Người dùng
Đăng nhập
Thông tin phòng khám